unterirdisch
unterirdisch
ʊntɐʔɪʁdɪʃ
oontirdish

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterirdisch"trong tiếng Đức

unterirdisch
01

ngầm, dưới lòng đất

Unter der Erde befindlich oder stattfindend 
unterirdisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Es gibt ein unterirdisches Tunnelsystem in der Stadt. 

Có một hệ thống đường hầm ngầm trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng