Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unterirdisch
01
ngầm, dưới lòng đất
Unter der Erde befindlich oder stattfindend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Es gibt ein unterirdisches Tunnelsystem in der Stadt.
Có một hệ thống đường hầm ngầm trong thành phố.



























