unterbrechen
Pronunciation
/ˌʊntɐˈbʀɛçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterbrechen"trong tiếng Đức

unterbrechen
01

ngắt lời, tạm dừng

Eine Tätigkeit oder einen Prozess vorübergehend beenden
unterbrechen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
unter
động từ gốc
brechen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
unterbreche
ngôi thứ ba số ít
unterbricht
hiện tại phân từ
unterbrechend
quá khứ đơn
unterbrach
quá khứ phân từ
unterbrochen
Các ví dụ
Er unterbrach den Redner unhöflich.
Anh ấy đã làm gián đoạn người diễn giả một cách thô lỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng