unsachlich
un
ˈʊn
oon
sach
ˌsax
sakh
lich
lɪç
lich

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsachlich"trong tiếng Đức

unsachlich
01

không khách quan, thiếu chuyên nghiệp

Eine Äußerung oder Handlung, die nicht objektiv oder fachlich fundiert ist, sondern von Emotionen oder Vorurteilen geprägt 
unsachlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unsachlichsten
so sánh hơn
unsachlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine Kritik war völlig unsachlich und aggressiv. 

Lời chỉ trích của anh ấy hoàn toàn phi lý và hung hăng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng