unpünktlich
un
ˈʊn
oon
pünk
ˌpʏnk
punk
tlich
tlɪç
tlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "unpünktlich"trong tiếng Đức

unpünktlich
01

không đúng giờ, chậm trễ

Nicht zur vereinbarten Zeit kommen oder etwas nicht rechtzeitig tun 
unpünktlich definition and meaning
Các ví dụ
Er ist oft unpünktlich zur Arbeit. 

Anh ấy thường không đúng giờ khi đi làm.

02

trễ, muộn

später als erwartet oder geplant eintreffend 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unpünktlichsten
so sánh hơn
unpünktlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Zug war unpünktlich. 

Tàu đã trễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng