unpünktlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "unpünktlich"trong tiếng Đức

unpünktlich
01

không đúng giờ, chậm trễ

Nicht zur vereinbarten Zeit kommen oder etwas nicht rechtzeitig tun
unpünktlich definition and meaning
Các ví dụ
Wir sollten unpünktliche Gäste höflich erinnern.
Chúng ta nên nhắc nhở lịch sự những vị khách không đúng giờ.
02

trễ, muộn

später als erwartet oder geplant eintreffend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unpünktlichsten
so sánh hơn
unpünktlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wegen des Verkehrs war sie unpünktlich.
Vì giao thông, cô ấy đã muộn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng