Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unentschieden
01
hòa, bằng nhau
Mit gleichem Ergebnis für beide Seite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unentschiedensten
so sánh hơn
unentschiedener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Spiel endete 1:1 unentschieden.
Trận đấu kết thúc với tỷ số 1:1 hòa.
02
do dự, không quyết định
Unfähig, eine Entscheidung zu treffen
Các ví dụ
Sie ist noch unentschieden über den Studienort.
Cô ấy vẫn chưa quyết định về địa điểm học tập.



























