unentschieden
unentschieden
ʊnʔɛntʃi:dən
oonentshidēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "unentschieden"trong tiếng Đức

unentschieden
01

hòa, bằng nhau

Mit gleichem Ergebnis für beide Seite 
unentschieden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unentschiedensten
so sánh hơn
unentschiedener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Spiel endete 1:1 unentschieden. 

Trận đấu kết thúc với tỷ số 1:1 hòa.

02

do dự, không quyết định

Unfähig, eine Entscheidung zu treffen 
unentschieden definition and meaning
Các ví dụ
Sie ist noch unentschieden über den Studienort. 

Cô ấy vẫn chưa quyết định về địa điểm học tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng