Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unentschieden
01
hòa, bằng nhau
Mit gleichem Ergebnis für beide Seite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unentschiedensten
so sánh hơn
unentschiedener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Partie wurde nach 50 Zügen unentschieden gegeben.
Ván cờ được tuyên bố hòa sau 50 nước đi.
02
do dự, không quyết định
Unfähig, eine Entscheidung zu treffen
Các ví dụ
Er war völlig unentschieden, welches Modell er nehmen sollte.
Anh ấy hoàn toàn không quyết định được nên chọn mẫu nào.



























