unbedingt
Pronunciation
/ˌʊnbəˈdɪŋt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbedingt"trong tiếng Đức

unbedingt
01

tuyệt đối, bắt buộc

Absolut erforderlich
unbedingt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
không biến cách
Các ví dụ
Teamarbeit ist ein unbedingter Faktor.
Làm việc nhóm là một yếu tố tuyệt đối cần thiết.
unbedingt
01

nhất định, tuyệt đối

Verstärkt eine Aussage mit Nachdruck oder betont, dass etwas auf jeden Fall geschehen soll oder wird
unbedingt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Wir müssen unbedingt daran festhalten.
Chúng ta nhất định phải bám sát vào nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng