umtauschen
Pronunciation
/ʊmtaʊʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umtauschen"trong tiếng Đức

umtauschen
01

đổi, trao đổi

Ein gekauftes Produkt gegen Geld zurückgeben oder gegen ein anderes Produkt eintauschen
umtauschen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
tauschen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
tausche um
ngôi thứ ba số ít
tauscht um
hiện tại phân từ
umtauschend
quá khứ đơn
tauschte um
quá khứ phân từ
umgetauscht
Các ví dụ
Die Firma erlaubt Umtausch nur innerhalb von 14 Tagen.
Công ty chỉ cho phép đổi trả trong vòng 14 ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng