umsteigen
Pronunciation
/ˈʊmˌʃtaɪ̯ɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umsteigen"trong tiếng Đức

umsteigen
01

chuyển tuyến, đổi phương tiện

Ein Verkehrsmittel verlassen und ein anderes nehmen
umsteigen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
um
động từ gốc
steigen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
steige um
ngôi thứ ba số ít
steigt um
hiện tại phân từ
umsteigend
quá khứ đơn
stieg um
quá khứ phân từ
umgestiegen
Các ví dụ
Du musst hier umsteigen.
Bạn phải chuyển tàu ở đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng