die umsetzung
um
ˈʊm
oom
set
ze
zung
tsʊng
tsoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "umsetzung"trong tiếng Đức

Die Umsetzung
01

triển khai, thực hiện

Die praktische Anwendung oder Realisierung eines Plans oder einer Idee 
die Umsetzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umsetzung
dạng số nhiều
Umsetzungen
Các ví dụ
Die Umsetzung des Projekts dauert drei Monate. 

Việc thực hiện dự án kéo dài ba tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng