Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Umschlag
01
phong bì, bao thư
Das Papier, in das man einen Brief oder eine Karte steckt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Umschlags
dạng số nhiều
Umschläge
Các ví dụ
Der Umschlag ist rot und aus Papier.
Phong bì màu đỏ và làm bằng giấy.
02
bìa, vỏ bọc
eine äußere Hülle zum Schutz oder zur Abdeckung von etwas, besonders von Büchern oder Dokumenten
Các ví dụ
Ich habe einen neuen Umschlag für mein Heft gekauft.
Tôi đã mua một bìa mới cho cuốn sổ của mình.
03
gạc, thuốc đắp
ein feuchtes oder warmes Tuch, das zur medizinischen Behandlung auf den Körper gelegt wird
Các ví dụ
Sie legte einen Umschlag auf das verletzte Knie.
Cô ấy đặt một miếng gạc lên đầu gối bị thương.



























