turbulent
Pronunciation
/tʊʁbuˈlɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "turbulent"trong tiếng Đức

turbulent
01

hỗn loạn, bất ổn

Eine Situation oder Periode, die von Unordnung, Konflikten oder starken Veränderungen geprägt ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am turbulentesten
so sánh hơn
turbulenter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre Beziehung war immer etwas turbulent.
Mối quan hệ của họ luôn hơi sóng gió.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng