die tulpe
tul
ˈtʊl
tool
pe

Định nghĩa và ý nghĩa của "tulpe"trong tiếng Đức

Die Tulpe
01

hoa tulip

eine bunte Frühlingsblume mit glatten Blättern und einer einfachen Blütenform 
die Tulpe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Tulpen
dạng sở hữu cách
Tulpe
Các ví dụ
Die Tulpe ist rot. 

Hoa tulip màu đỏ.

02

một người kỳ quặc, một kẻ lập dị

eine Person, die sich seltsam oder ungewöhnlich verhält 
die Tulpe definition and meaning
Các ví dụ
Er ist manchmal eine echte Tulpe. 

Anh ấy đôi khi là một tulip thực sự.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng