Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tulpe
01
hoa tulip
eine bunte Frühlingsblume mit glatten Blättern und einer einfachen Blütenform
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tulpe
dạng số nhiều
Tulpen
Các ví dụ
Die Tulpe hat eine schöne, bunte Blüte.
Hoa tulip có một bông hoa đẹp, nhiều màu sắc.
02
một người kỳ quặc, một kẻ lập dị
eine Person, die sich seltsam oder ungewöhnlich verhält
Các ví dụ
In der Klasse gilt er als Tulpe.
Trong lớp, anh ấy được coi là một bông tulip.



























