der truthahn
tru
ˈtʁu:
troo
thahn
tha:n
than

Định nghĩa và ý nghĩa của "truthahn"trong tiếng Đức

Der Truthahn
01

gà tây, gà lôi

Ein großer Vogel, der vor allem in Nordamerika beheimatet ist und oft als Geflügel gehalten wird 
der Truthahn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Truthahns
dạng số nhiều
Truthähne
Các ví dụ
Der Truthahn macht ein lautes Glucksen. 

Gà tây kêu tiếng gáy to.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng