der Tropfen
Pronunciation
/ˈtʁɔpfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tropfen"trong tiếng Đức

Der Tropfen
[gender: masculine]
01

giọt, giọt nhỏ

Eine kleine Menge Flüssigkeit, die rund oder länglich ist
der Tropfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tropfens
dạng số nhiều
Tropfen
Các ví dụ
Der Regen besteht aus vielen kleinen Tropfen.
Mưa bao gồm nhiều giọt nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng