Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Trockner
01
máy sấy, thiết bị sấy
Gerät, mit dem feuchte Wäsche durch Luftzirkulation oder Wärme getrocknet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Trockners
dạng số nhiều
Trockner
Các ví dụ
Meine Wäsche ist nach 30 Minuten im Trockner komplett trocken.
Quần áo của tôi hoàn toàn khô sau 30 phút trong máy sấy.



























