der trockner
trockner
tʁɔknɐ
trawkn

Định nghĩa và ý nghĩa của "trockner"trong tiếng Đức

Der Trockner
01

máy sấy, thiết bị sấy

Gerät, mit dem feuchte Wäsche durch Luftzirkulation oder Wärme getrocknet wird 
der Trockner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Trockner
dạng sở hữu cách
Trockners
Các ví dụ
Der Trockner trocknet meine Wäsche schnell. 

Máy sấy làm khô quần áo của tôi nhanh chóng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng