der Triumph
Pronunciation
/tʁiˈʊmf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "triumph"trong tiếng Đức

Der Triumph
01

chiến thắng, thắng lợi

Ein großer Erfolg oder Sieg
der Triumph definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Triumph(e)s
dạng số nhiều
Triumphe
Các ví dụ
Nach vielen Niederlagen kam endlich der Triumph.
Sau nhiều thất bại, cuối cùng chiến thắng đã đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng