der tritt
tritt
tʁɪt
trit
trotttrist

Định nghĩa và ý nghĩa của "tritt"trong tiếng Đức

Der Tritt
01

cú đá, đòn đá

Eine Bewegung, bei der man mit dem Fuß schnell und kräftig gegen etwas stößt 
der Tritt definition and meaning
Các ví dụ
Er hat einen kräftigen Tritt ins Tor gegeben. 

Anh ấy đã thực hiện một cú đá mạnh vào khung thành.

02

bước,bước chân, قدم

eine einzelne Bewegung des Fußes beim Gehen oder Laufen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tritts
dạng số nhiều
Tritte
Các ví dụ
Mit jedem Tritt kam er dem Ziel näher. 

Với mỗi bước chân, anh ấy lại tiến gần hơn đến mục tiêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng