treu
treu
tʁɔʏ
trawu

Định nghĩa và ý nghĩa của "treu"trong tiếng Đức

01

trung thành, chung thủy

Beständig, zuverlässig und loyal gegenüber jemandem oder etwas 
treu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am treuesten
so sánh hơn
treuer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Mein Hund ist sehr treu. 

Con chó của tôi rất trung thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng