das treibhausgas
treibhausgas
tʁaɪ̯phaʊ̯sga:s
traiphawsgas

Định nghĩa và ý nghĩa của "treibhausgas"trong tiếng Đức

Das Treibhausgas
01

khí nhà kính

Ein Gas, das zur Erderwärmung beiträgt, indem es Wärmestrahlung in der Atmosphäre zurückhält 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Treibhausgases
dạng số nhiều
Treibhausgase
Các ví dụ
CO₂ ist das bekannteste Treibhausgas. 

CO₂ là khí nhà kính được biết đến nhiều nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng