das Trauma

Định nghĩa và ý nghĩa của "trauma"trong tiếng Đức

Das Trauma
01

chấn thương tâm lý, tổn thương tinh thần

Eine tiefgreifende seelische Verletzung durch ein belastendes Erlebnis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Traumas
dạng số nhiều
Traumata
Các ví dụ
Psychotherapie hilft, ein Trauma zu verarbeiten.
Tâm lý trị liệu giúp xử lý một chấn thương.
02

chấn thương, tổn thương

eine körperliche Verletzung, die durch einen äußeren Einfluss entsteht
Các ví dụ
Das medizinische Team versorgte mehrere Traumata.
Đội ngũ y tế đã điều trị nhiều chấn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng