die Traube
Pronunciation
/ˈtʀaʊ̯bə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traube"trong tiếng Đức

Die Traube
01

nho, chùm nho

Eine kleine, runde Frucht, die in Gruppen wächst und oft für Saft oder Wein verwendet wird
die Traube definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Traube
dạng số nhiều
Trauben
Các ví dụ
Aus Trauben wird Wein gemacht.
Rượu vang được làm từ nho.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng