Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tragödie
01
bi kịch, thảm kịch
Ein sehr schlimmes, trauriges Ereignis
Các ví dụ
Die Tragödie hat die ganze Stadt erschüttert.
Bi kịch đã làm rung chuyển toàn bộ thành phố.
02
bi kịch, thảm kịch
Ein trauriges oder ernstes Theaterstück, das oft mit dem Tod oder Unglück der Hauptfigur endet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tragödie
dạng số nhiều
Tragödien
Các ví dụ
Die Tragödie berührte das Publikum tief.
Bi kịch đã chạm sâu đến khán giả.



























