die tragödie
tragödie
tʁagø:di̯ə
trageudiē

Định nghĩa và ý nghĩa của "tragödie"trong tiếng Đức

Die Tragödie
01

bi kịch, thảm kịch

Ein sehr schlimmes, trauriges Ereignis 
die Tragödie definition and meaning
Các ví dụ
Der Unfall war eine große Tragödie für die Familie. 

Tai nạn là một thảm kịch lớn đối với gia đình.

02

bi kịch, thảm kịch

Ein trauriges oder ernstes Theaterstück, das oft mit dem Tod oder Unglück der Hauptfigur endet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tragödie
dạng số nhiều
Tragödien
Các ví dụ
Die Tragödie endete mit dem Tod des Helden. 

Bi kịch kết thúc bằng cái chết của anh hùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng