tragfähig
tra
ˈtʁa:
tra
gfäh
ˌkfɛ:
kfe
ig
ɪk
ik

Định nghĩa và ý nghĩa của "tragfähig"trong tiếng Đức

tragfähig
01

chắc chắn, bền vững

Etwas, das viel Gewicht oder Belastung aushält 
tragfähig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am tragfähigsten
so sánh hơn
tragfähiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Für diesen Schwertransport ist die Brücke nicht tragfähig genug. 

Đối với việc vận chuyển nặng này, cây cầu không đủ chịu tải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng