das Tor
Pronunciation
/toːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tor"trong tiếng Đức

Das Tor
01

bàn thắng, điểm

Ein Punkt, der erzielt wird, wenn der Ball ins gegnerische Netz gelangt
das Tor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Tor(e)s
dạng số nhiều
Tore
Các ví dụ
Sie jubelten laut nach dem Tor.
Họ đã reo hò lớn sau bàn thắng.
02

cổng, cửa

Eine große Öffnung oder Konstruktion in einer Mauer, durch die Menschen oder Fahrzeuge gehen oder fahren
das Tor definition and meaning
Các ví dụ
Das Tor öffnet sich automatisch.
Cổng mở tự động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng