Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tonne
01
thùng chứa, bình chứa
Ein großer Behälter zur Aufbewahrung oder zum Transport von Flüssigkeiten, Abfällen oder anderen Materialien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tonne
dạng số nhiều
Tonnen
Các ví dụ
Die Müllabfuhr leert die Tonnen jeden Dienstag.
Việc thu gom rác làm trống các thùng vào mỗi thứ Ba.
02
tấn, tấn mét
Eine Gewichtseinheit, die 1000 Kilogramm entspricht
Các ví dụ
Der LKW transportiert 40 Tonnen Sand.
Xe tải đang vận chuyển 40 tấn cát.



























