die tonne
to
ˈtɔ
taw
nne
tanne

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonne"trong tiếng Đức

Die Tonne
01

thùng chứa, bình chứa

Ein großer Behälter zur Aufbewahrung oder zum Transport von Flüssigkeiten, Abfällen oder anderen Materialien 
die Tonne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tonne
dạng số nhiều
Tonnen
Các ví dụ
Die Müllabfuhr leert die Tonnen jeden Dienstag. 

Việc thu gom rác làm trống các thùng vào mỗi thứ Ba.

02

tấn, tấn mét

Eine Gewichtseinheit, die 1000 Kilogramm entspricht 
die Tonne definition and meaning
Các ví dụ
Der LKW transportiert 40 Tonnen Sand. 

Xe tải đang vận chuyển 40 tấn cát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng