Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tonne
[gender: feminine]
01
thùng chứa, bình chứa
Ein großer Behälter zur Aufbewahrung oder zum Transport von Flüssigkeiten, Abfällen oder anderen Materialien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tonne
dạng số nhiều
Tonnen
Các ví dụ
Die Tonne rostet und muss ersetzt werden.
Thùng đang bị gỉ và cần phải được thay thế.
02
tấn, tấn mét
Eine Gewichtseinheit, die 1000 Kilogramm entspricht
Các ví dụ
Die Fabrik produziert täglich 500 Tonnen Stahl.
Nhà máy sản xuất 500 tấn thép mỗi ngày.



























