die Tonne
Pronunciation
/ˈtɔnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonne"trong tiếng Đức

Die Tonne
[gender: feminine]
01

thùng chứa, bình chứa

Ein großer Behälter zur Aufbewahrung oder zum Transport von Flüssigkeiten, Abfällen oder anderen Materialien
die Tonne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tonne
dạng số nhiều
Tonnen
Các ví dụ
Die Tonne rostet und muss ersetzt werden.
Thùng đang bị gỉ và cần phải được thay thế.
02

tấn, tấn mét

Eine Gewichtseinheit, die 1000 Kilogramm entspricht
die Tonne definition and meaning
Các ví dụ
Die Fabrik produziert täglich 500 Tonnen Stahl.
Nhà máy sản xuất 500 tấn thép mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng