Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Thunfisch
01
cá ngừ, cá ngừ
ein großer, schneller und wertvoller Raubfisch des offenen Meeres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Thunfisch(e)s
dạng số nhiều
Thunfische
Các ví dụ
Thunfische sind Warmblüter und können ihre Körpertemperatur über der des Wassers halten.
Cá ngừ là loài máu nóng và có thể duy trì nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ của nước.



























