Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Termin
01
cuộc hẹn, lịch hẹn
Eine festgelegte Zeit für ein Treffen oder einen Besuch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Termin(e)s
dạng số nhiều
Termine
Các ví dụ
Sie vergisst oft ihre Termine.
Cô ấy thường quên cuộc hẹn của mình.



























