das Telegramm
Pronunciation
/teleˈɡʀam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "telegramm"trong tiếng Đức

Das Telegramm
01

bức điện tín, thư điện tín

Eine kurze Nachricht, die schnell per Telegraf verschickt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Telegramm(e)s
dạng số nhiều
Telegramme
Các ví dụ
Das Telegramm kam sehr schnell an.
Bức điện tín đã đến rất nhanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng