das telegramm
te
ˈte:
te
leg
ləg
lēg
ramm
ʁam
ram
autogrammhexagrammpentagrammdiagramm

Định nghĩa và ý nghĩa của "telegramm"trong tiếng Đức

Das Telegramm
01

bức điện tín, thư điện tín

Eine kurze Nachricht, die schnell per Telegraf verschickt wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Telegramm(e)s
dạng số nhiều
Telegramme
Các ví dụ
Er hat mir ein Telegramm aus Berlin geschickt. 

Anh ấy đã gửi cho tôi một bức điện tín từ Berlin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng