Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Teenager
01
thiếu niên
Eine junge Person zwischen 13 und 19 Jahren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Teenager
giống cái số ít
Teenagerin
dạng sở hữu cách
Teenagers
Các ví dụ
Der Teenager geht noch zur Schule.
Thiếu niên vẫn còn đi học.



























