Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Taufe
01
lễ rửa tội, lễ rửa tội
Ein religiöses Ritual, bei dem ein Mensch – meist ein Baby – mit Wasser symbolisch in die
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Taufe
dạng số nhiều
Taufen
Các ví dụ
Die Taufe fand in einer kleinen Kirche statt.
Lễ rửa tội diễn ra trong một nhà thờ nhỏ.



























