die Taufe

Định nghĩa và ý nghĩa của "taufe"trong tiếng Đức

Die Taufe
01

lễ rửa tội, lễ rửa tội

Ein religiöses Ritual, bei dem ein Mensch – meist ein Baby – mit Wasser symbolisch in die
die Taufe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Taufe
dạng số nhiều
Taufen
Các ví dụ
Viele Familien feiern die Taufe mit einem Fest.
Nhiều gia đình tổ chức lễ rửa tội bằng một bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng