Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Taste
[gender: feminine]
01
phím, nút
Ein kleiner Teil an einem Gerät, den man drückt, um etwas zu steuern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Taste
dạng số nhiều
Tasten
Các ví dụ
Auf der Tastatur sind viele Tasten.
Trên bàn phím có nhiều phím.



























