die Tanzfläche
Pronunciation
/tˈantsflɛçə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanzfläche"trong tiếng Đức

Die Tanzfläche
[gender: feminine]
01

sàn nhảy, khu vực nhảy

Der Bereich in einem Raum, der speziell zum Tanzen freigegeben ist
die Tanzfläche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tanzfläche
dạng số nhiều
Tanzflächen
Các ví dụ
Auf der Hochzeit war die Tanzfläche der Mittelpunkt der Feier.
Sàn nhảy là trung tâm của lễ kỷ niệm tại đám cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng