die Tafel
Pronunciation
/ˈtaːfl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tafel"trong tiếng Đức

Die Tafel
01

tấm ván, bảng viết

Flaches Brett oder große Schreibfläche
die Tafel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tafel
dạng số nhiều
Tafeln
Các ví dụ
Die Tafel im Klassenzimmer ist sehr groß.
Bảng trong lớp học rất lớn.
02

thanh, tấm

Kleine flache Stücke
die Tafel definition and meaning
Các ví dụ
Die Tafel Schokolade ist sehr süß.
Thanh sô-cô-la rất ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng