die tagesliege
ta
ˈta:
ta
ges
gəs
gēs
lie
ˌli:
li
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "tagesliege"trong tiếng Đức

Die Tagesliege
01

ghế dài ban ngày, giường sofa ban ngày

ein Möbelstück, das sowohl als Liegefläche zum Entspannen als auch als Sitzgelegenheit verwendet werden kann 
die Tagesliege definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tagesliege
dạng số nhiều
Tagesliegen
Các ví dụ
Die Tagesliege ist sehr bequem. 

Ghế sofa giường rất thoải mái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng