Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stumm
01
câm, im lặng
Ohne hörbare Geräusche oder Laut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am stummsten
so sánh hơn
stummer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich habe den Fernseher stumm geschaltet.
Tôi đã tắt tiếng tivi ở chế độ câm.
02
câm, im lặng
Nicht in der Lage zu sprechen
Các ví dụ
Das Kind ist von Geburt an stumm.
Đứa trẻ câm từ khi sinh ra.



























