Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Studio
[gender: neuter]
01
xưởng, phòng thu
Ein Raum, in dem künstlerisch, musikalisch oder medial gearbeitet wird
Các ví dụ
Im Studio werden Filme gedreht.
Phim được quay trong studio.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xưởng, phòng thu