das Studentenwerk
Pronunciation
/ʃtˈuːdəntˌɛnvɛɾk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "studentenwerk"trong tiếng Đức

Das Studentenwerk
[gender: neuter]
01

tổ chức dịch vụ sinh viên, cơ quan hỗ trợ sinh viên

Eine Organisation, die Studierende sozial, kulturell und wirtschaftlich unterstützt, z. B. durch Wohnheime, Mensen und Beratungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Studentenwerks
dạng số nhiều
Studentenwerke
Các ví dụ
Das Studentenwerk stellt günstige Mensen und Cafeterien zur Verfügung.
Studentenwerk cung cấp các nhà ăn và quán cà phê giá rẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng