der strumpf
strumpf
ʃtʁʊmpf
shtroompf
stumpf

Định nghĩa và ý nghĩa của "strumpf"trong tiếng Đức

Der Strumpf
01

vớ, tất

Ein Kleidungsstück, das den Fuß und das Bein bedeckt, meist aus Stoff oder Wolle 
der Strumpf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Strumpf(e)s
dạng số nhiều
Strümpfe
Các ví dụ
Sie trug schwarze Strümpfe zum Kleid. 

Cô ấy mặc tất đen với chiếc váy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng