Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stirn
[gender: feminine]
01
trán, trán
Der obere Teil des Gesichts, zwischen den Haaren und den Augenbrauen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stirn
dạng số nhiều
Stirnen
Các ví dụ
Die Mutter küsste ihr Kind auf die Stirn.
Người mẹ hôn con mình trên trán.



























