das stipendium
sti
ˈʃti:
shti
pen
pɛn
pen
dium
diʊm
dioom

Định nghĩa và ý nghĩa của "stipendium"trong tiếng Đức

Das Stipendium
01

học bổng, trợ cấp học tập

Geld, das man für Studium oder Forschung ohne Rückzahlung bekommt 
das Stipendium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Stipendiums
dạng số nhiều
Stipendien
Các ví dụ
Sie hat ein Stipendium für ihr Auslandsstudium bekommen. 

Cô ấy đã nhận được một học bổng cho việc học tập ở nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng