die stellung
ste
ˈʃtɛ
shte
llung
lʊng
loong
stallung

Định nghĩa và ý nghĩa của "stellung"trong tiếng Đức

Die Stellung
01

vị trí, chức vụ

Eine bestimmte berufliche Position oder Rolle in einem Unternehmen oder einer Organisation 
die Stellung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stellung
dạng số nhiều
Stellungen
Các ví dụ
Sie hat eine leitende Stellung in der Firma. 

Cô ấy giữ một vị trí quản lý trong công ty.

02

lập trường, thái độ

Eine persönliche oder offizielle Meinung oder Haltung zu einem Thema 
die Stellung definition and meaning
Các ví dụ
Seine Stellung zu diesem Thema ist klar. 

Quan điểm của anh ấy về vấn đề này là rõ ràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng