Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Station
01
khoa, phòng
Ein Bereich in einem Krankenhaus, wo Patienten behandelt und gepflegt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Station
dạng số nhiều
Stationen
Các ví dụ
Er arbeitet als Arzt auf der Chirurgiestation.
Anh ấy làm việc như một bác sĩ tại khoa phẫu thuật.
02
nhà ga, trạm
Ein Ort, an dem Verkehrsmittel wie Busse oder Züge halten
Các ví dụ
Die nächste Station ist eine Haltestelle für Straßenbahnen.
Trạm tiếp theo là một điểm dừng xe điện.



























