die station
station
ʃtat͡si̯o:n
shtatsion
stadion

Định nghĩa và ý nghĩa của "station"trong tiếng Đức

Die Station
01

khoa, phòng

Ein Bereich in einem Krankenhaus, wo Patienten behandelt und gepflegt werden 
die Station definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Station
dạng số nhiều
Stationen
Các ví dụ
Die Patientin liegt auf der Kinderstation. 

Bệnh nhân nằm ở khoa nhi.

02

nhà ga, trạm

Ein Ort, an dem Verkehrsmittel wie Busse oder Züge halten 
die Station definition and meaning
Các ví dụ
Die Busstation ist nur fünf Minuten vom Hotel entfernt. 

Trạm xe buýt chỉ cách khách sạn năm phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng