der Stadtplan
Pronunciation
/ˈʃtatˌplaːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stadtplan"trong tiếng Đức

Der Stadtplan
[gender: masculine]
01

bản đồ thành phố, sơ đồ đô thị

Gedruckte oder digitale Darstellung von Straßen, Plätzen und Gebäuden in einer Stadt
der Stadtplan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stadtplan(e)s
dạng số nhiều
Stadtpläne
Các ví dụ
Er studierte den Stadtplan vor der Reise.
Anh ấy đã nghiên cứu bản đồ thành phố trước chuyến đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng