die Stadtmauer
Pronunciation
/ʃtˈatmaʊɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stadtmauer"trong tiếng Đức

Die Stadtmauer
01

tường thành, tường thành phố

Eine hohe Mauer, die eine Stadt früher zum Schutz umgab
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stadtmauer
dạng số nhiều
Stadtmauern
Các ví dụ
Viele Städte haben ihre Stadtmauer im Mittelalter gebaut.
Nhiều thành phố đã xây dựng tường thành của họ vào thời Trung Cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng