Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stadtmauer
01
tường thành, tường thành phố
Eine hohe Mauer, die eine Stadt früher zum Schutz umgab
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stadtmauer
dạng số nhiều
Stadtmauern
Các ví dụ
Viele Städte haben ihre Stadtmauer im Mittelalter gebaut.
Nhiều thành phố đã xây dựng tường thành của họ vào thời Trung Cổ.



























