die stadtführung
stadt
ˈʃtat
shtat
füh
ˌfy:
fy
rung
rʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "stadtführung"trong tiếng Đức

Die Stadtführung
01

tour tham quan thành phố

Eine geführte Tour durch eine Stadt, bei der man Sehenswürdigkeiten zeigt und erklärt bekommt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stadtführung
dạng số nhiều
Stadtführungen
Các ví dụ
Wir haben eine Stadtführung durch Berlin gemacht. 

Chúng tôi đã thực hiện một tour tham quan thành phố ở Berlin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng