das stadion
stadion
ʃta:di̯ɔn
shtadiawn
station

Định nghĩa và ý nghĩa của "stadion"trong tiếng Đức

Das Stadion
01

sân vận động, đấu trường

Großer Ort mit Sitzplätzen für Sportveranstaltungen oder Konzerte 
das Stadion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Stadions
dạng số nhiều
Stadien
Các ví dụ
Das Spiel findet im neuen Stadion statt. 

Trận đấu diễn ra tại sân vận động mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng