Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Spontaneität
01
sự tự phát
Die Fähigkeit oder Eigenschaft, ohne Planung oder Vorbereitung direkt und frei zu handeln oder zu entscheiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Spontaneität
dạng số nhiều
Spontaneitäten
Các ví dụ
Ich bewundere ihre Spontaneität in schwierigen Situationen.
Tôi ngưỡng mộ sự tự phát của cô ấy trong những tình huống khó khăn.



























