die spontaneität
spon
ʃpɔn
shpawn
ta
ta
ta
neität
ˈneitɛ:t
neitet

Định nghĩa và ý nghĩa của "spontaneität"trong tiếng Đức

Die Spontaneität
01

sự tự phát

Die Fähigkeit oder Eigenschaft, ohne Planung oder Vorbereitung direkt und frei zu handeln oder zu entscheiden 
die Spontaneität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Spontaneität
dạng số nhiều
Spontaneitäten
Các ví dụ
Ich bewundere ihre Spontaneität in schwierigen Situationen. 

Tôi ngưỡng mộ sự tự phát của cô ấy trong những tình huống khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng