Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Spektakel
01
cảnh tượng, sự náo động
Eine laute oder auffällige Szene, die viele Leute sehen oder hören
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Spektakel
dạng sở hữu cách
Spektakels
Các ví dụ
Vor dem Laden gab es ein großes Spektakel.
Trước cửa hàng, đã có một cảnh tượng lớn.
LanGeek



























