Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Spaziergang
01
cuộc đi dạo, buổi dạo chơi
Ein entspannter Gang zu Fuß in der Natur oder Stadt zur Erholung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Spaziergang(e)s
dạng số nhiều
Spaziergänge
Các ví dụ
Der Spaziergang am Meer war wunderschön.
Cuộc đi dạo bên bờ biển thật tuyệt vời.



























