Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Spannweite
01
khoảng, phạm vi
Der Abstand zwischen dem kleinsten und größten Wert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Spannweite
dạng số nhiều
Spannweiten
Các ví dụ
Die Spannweite zeigt die Unterschiede.
Khoảng cách cho thấy sự khác biệt.



























